亦可
Hán-Việt: khả
yì kě
Nghĩa chính
- Cũng có thể
Chữ và bộ thủ (character, radical)
亦
yì
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)6 nét
also, too; likewise可
kěkhả
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
may, can, -able; possiblyVí dụ
- 。Vé này cũng có thể sử dụng trên mạng.
Xuất hiện ở từ khác
- 亦kết hợpcũng có thể