Dịch

亦可

Hán-Việt: khả
yì kě

Nghĩa chính

  1. Cũng có thể

Chữ và bộ thủ (character, radical)

亦
yì
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)6 nét
also, too; likewise
可
kěkhả
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
may, can, -able; possibly

Ví dụ

  • 。Vé này cũng có thể sử dụng trên mạng.

AI