一道题
Hán-Việt: nhất đạo
yí dào tí
Nghĩa chính
- Một câu hỏi
Chữ và bộ thủ (character, radical)
一
yīnhất
Bộ: 一 · nhất (một)1 nét
one; a, an; alone道
dàođạo
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)12 nét
path, road, street; method, way题
tí
Bộ: 頁 · hiệt (đầu, trang giấy)15 nét
forehead; title, headline; themeXuất hiện ở từ khác
- 道kết hợpmột câu hỏi, một bài tập