Dịch

一道题

Hán-Việt: nhất đạo
yí dào tí

Nghĩa chính

  1. Một câu hỏi

Chữ và bộ thủ (character, radical)

一
yīnhất
Bộ: 一 · nhất (một)1 nét
one; a, an; alone
道
dàođạo
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)12 nét
path, road, street; method, way
题
tí
Bộ: 頁 · hiệt (đầu, trang giấy)15 nét
forehead; title, headline; theme

AI