zambal
giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Là thành viên của một nhóm ngôn ngữ dân tộc Philippines sống chủ yếu ở tỉnh Zambales và các đô thị Pangasinense của Bolinao và Andaqua tiếng Anhtính từSambal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zambalDạng gốc (base form)
- zambalesGiống cái số nhiều (feminine plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Là thành viên của một nhóm ngôn ngữ dân tộc Philippines sống chủ yếu ở tỉnh Zambales và các đô thị Pangasinense của Bolinao và Anda
- Sambal