Dịch

zambal

giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Là thành viên của một nhóm ngôn ngữ dân tộc Philippines sống chủ yếu ở tỉnh Zambales và các đô thị Pangasinense của Bolinao và Andaqua tiếng Anhtính từSambal

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zambalDạng gốc (base form)
  2. zambalesGiống cái số nhiều (feminine plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Là thành viên của một nhóm ngôn ngữ dân tộc Philippines sống chủ yếu ở tỉnh Zambales và các đô thị Pangasinense của Bolinao và Anda
  1. Sambal

AI