volandas
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chỉ được sử dụng ở en volandasdanh từonly used in en volandas
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en volandastrạng từ | trạng từ | Nhanh chóng, chỉ bằng hai cái lắc đuôi cừu |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en volandastrạng từ | trạng từ | Nhanh chóng, chỉ bằng hai cái lắc đuôi cừu |