violín
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/bjoˈlin/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đàn vĩ cầm, đàn vi-ô-lôngdanh từviolin (string instrument)
- Kẻ hiếp dâmdanh từrapist
- Mùi hôi náchdanh từbad underarm odor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- violínDạng gốc (base form)
- violinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clase de violín | Chưa có nghĩa | |
| concierto de violín | Chưa có nghĩa | |
| partitura de violín | Chưa có nghĩa | |
| tocar el violín | Chưa có nghĩa | |
| violín de concierto | Chưa có nghĩa | |
| violín eléctrico | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đàn vĩ cầm
- fiddle
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Ai là người đang chơi violin?
- , .Âm thanh kêu ve của muỗi, tiếng violin nhỏ.
- .Các cô bé nhảy múa theo tiếng violin.