vinícola
C2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/biˈnikola/
Nghĩa chính
- Nghề làm rượu vang, nghề trồng nhotính từwinemaking, winegrowing
- Người trồng nhodanh từwinegrower
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vinícolaDạng gốc (base form)
- vinícolasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa