Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
villanía
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/biʎaˈnia/
Nghĩa chính
1
Sự hung ác
danh từ
villainy
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
villanía
Dạng gốc
(base form)
villanía
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
villainy
Sự độc ác, tính xấu xa
Ví dụ
Ustedes
creen
-
prosiguió
al
tiempo
que
agitaba
con
su
dedo
la
parte
acusada
-
que
con
esta
partecita
pudo
este
pobre
niño
haber
cometido
la
villanía
que
se
le
imputa
?
AI
1
Sự hung ác
1
Sự hung ác
1
Sự hung ác