vender productos
Nghĩa chính
- Bán sản phẩm
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vender productos de la huerta | Bán sản phẩm vườn |
Ví dụ
- .Công ty chuyên bán các sản phẩm làm đẹp.
Xuất hiện ở từ khác
- productoskết hợpbán sản phẩm
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vender productos de la huerta | Bán sản phẩm vườn |