Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ven televisión
Nghĩa chính
1
Xem tivi
Ví dụ
Los
niños
ven
televisión
después
de
cenar
.
Bọn trẻ xem tivi sau bữa tối.
Xuất hiện ở từ khác
ven
kết hợp
xem tivi
AI
1
Xem tivi
1
Xem tivi
1
Xem tivi