Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vela güira
giống đực/cái
danh từ
(noun)
/ˌbela ˈɡwiɾa/
Nghĩa chính
1
Một kẻ cơ hội; người có lợi thế hơn người khác
danh từ
an opportunist; one who takes an advantage over others
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
abusador
lambeojo
oportunista
soplapote
ventajista
Ví dụ
El
problema
estaba
en
que
ponían
sus
ambiciones
por
delante
de
sus
obligaciones
para
con
el
resto
de
la
sociedad
y
estaban
pendientes
,
como
quien
"
vela
güira
",
de
satisfacer
únicamente
sus
propias
necesidades
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
opportunist
Người cơ hội
AI
1
Một kẻ cơ hội
1
Một kẻ cơ hội
1
Một kẻ cơ hội