Dịch

veinte

A1số từ (numeral)
/ˈbeinte/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hai mươi, số hai mươisố từtwenty

Cụm từ (phrase)

veinte milsố từHai mươi nghìn
caer el veinteđộng từBình minh lên (ai đó)
corto siglo veintedanh từThế kỷ XX ngắn (khoảng thời gian từ 1914 đến 1991)
tener veinte añosHai mươi tuổi
tener veinte kilosNặng hai mươi ki-lô-gam
cerca de veinte personasKhoảng hai mươi người
el número veinteChưa có nghĩa
veinte añosChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Đây là mùa đông lạnh nhất trong hai mươi năm qua.
  • .Lần cuối tôi gặp bạn là hai mươi năm trước.
  • Tom .Sinh nhật của Tom là ngày hai mươi tháng Mười.

AI