Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
valí
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/baˈli/
Nghĩa chính
1
Wali (thống đốc ở một quốc gia Hồi giáo)
danh từ
wali (governor in an Islamic country)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
valí
Dạng gốc
(base form)
valí
es
Số nhiều
(plural)
valí
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
wali
Tổng đốc tỉnh, wali
Họ từ
(word family)
cùng gốc
valí
valí
a
Đáng giá
danh từ
B2
val
iato
Một wilaya hoặc vilayet; một khu vực hành chính được cai trị bởi wali
danh từ
AI
1
Wali (thống đốc ở một quốc gia Hồi giáo)
1
Wali (thống đốc ở một quốc gia Hồi giáo)
1
Wali (thống đốc ở một quốc gia Hồi giáo)