Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vía del tren
Nghĩa chính
1
Đường ray của tàu
Ví dụ
La
vía
del
tren
estaba
ocupada
por
otro
convoy
.
Đường ray bị một đoàn tàu khác chiếm.
Xuất hiện ở từ khác
vía
kết hợp
đường ray của tàu
AI
1
Đường ray của tàu
1
Đường ray của tàu
1
Đường ray của tàu