uy
A1thán từ (interjection)
/ˈui/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ôi, úi, ốithán từoh, oops
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Úi
- Úi, ốialternative spelling of huy
Ví dụ
- ¡, Tom!Úi, tôi nghĩ chúng ta đã quên Tom!
- , .Úi, tôi quên nói anh ấy mua bánh mì.
- , . .Úi, xin lỗi. Tôi đã không nhận ra bạn.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh