Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
usar influencia
Nghĩa chính
1
Dùng đòn bẩy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
purchase
Dùng đòn bẩy nâng, tì đòn bẩy
gear
Dùng đòn bẩy tài chính, vay tiền đầu tư
Ví dụ
Puedes
usar
influencia
para
negociar
mejores
condiciones
.
Bạn có thể dùng đòn bẩy để đàm phán điều kiện tốt hơn.
Xuất hiện ở từ khác
influencia
kết hợp
dùng đòn bẩy
AI
1
Dùng đòn bẩy
1
Dùng đòn bẩy
1
Dùng đòn bẩy