Dịch

unánime

B2tính từ (adjective)
/uˈnanime/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhất trítính từunanimous

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unánimeDạng gốc (base form)
  2. unánimesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

veredicto unánimePhán quyết nhất trí
acuerdo unánimeChưa có nghĩa
decisión unánimeChưa có nghĩa
ser unánimeChưa có nghĩa
voto unánimeChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc unánime

Ví dụ

  • .Chúng tôi đồng thuận rằng phải khởi hành sớm.
  • .Cuộc bỏ phiếu là đồng thuận.
  • , .Họ đồng thuận trong việc ghét tôi, và tôi vỗ tay cho sự căm ghét của họ.

AI