unánime
B2tính từ (adjective)
/uˈnanime/nguồn
Nghĩa chính
- Nhất trítính từunanimous
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unánimeDạng gốc (base form)
- unánimesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| veredicto unánime | Phán quyết nhất trí | |
| acuerdo unánime | Chưa có nghĩa | |
| decisión unánime | Chưa có nghĩa | |
| ser unánime | Chưa có nghĩa | |
| voto unánime | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- solidTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc unánimeTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng tôi đồng thuận rằng phải khởi hành sớm.
- .Cuộc bỏ phiếu là đồng thuận.
- , .Họ đồng thuận trong việc ghét tôi, và tôi vỗ tay cho sự căm ghét của họ.