un día
Nghĩa chính
- Một ngày nọ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de un día para otro | Một sớm một chiều, nhanh chóng | |
| un día de estos | Một ngày nào đó, nay mai | |
| un día es un día | Đời có mấy khi, xõa đi | |
| de un día a otro | Qua một đêm, nhanh chóng, bất ngờ | |
| un día sí y otro no | Cách ngày, bữa đực bữa cái | |
| un día más un día menos | Ngày nào cũng như ngày nấy, lại một ngày trôi qua | |
| Roma no se hizo en un día | Rome không được xây dựng trong một ngày | |
| un día de perros | Một ngày tồi tệ |
Xuất hiện ở từ khác
- algún díadễ nhầm, đồng nghĩa'un día' có thể dùng để kể lại một sự việc đã xảy ra trong quá khứ (một ngày nọ), trong khi 'algún día' hầu như chỉ dùng cho tương lai.