Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tule
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈtule/
Nghĩa chính
1
Tule (cói nước ngọt)
danh từ
tule (freshwater sedge)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tule
Dạng gốc
(base form)
tule
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
tule
Bất kỳ loài cói nước ngọt lớn nào ở phía tây Bắc Mỹ trước đây được phân loại vào chi Scirpus, nhưng hiện nay chủ yếu là Schoenoplectus
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tule
tule
nco
Vụng về khi đi bộ; tập tễnh
tính từ
tule
vieja
Một ma nữ sai lầm, đội mũ tule, thân hình mập mạp, ngực sưng tấy, thỉnh thoảng rỉ sữa, tóc rối bù
danh từ riêng
Từ liên quan
(related word)
espadaña
junco
AI
1
Tule (cói nước ngọt)
1
Tule (cói nước ngọt)
1
Tule (cói nước ngọt)