Dịch

troj

giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈtɾox/

Nghĩa chính

  1. Người kiếm tiềndanh từgarner
  2. Một nhà kho được sử dụng đặc biệt để giữ ô liu riêng biệt trước khi nghiềndanh từa storeroom specifically used to keep olives separately before being ground

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trojDạng gốc (base form)
  2. trojesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • […]; […]

AI