Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trivialidad
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/tɾibjaliˈdad/
Nghĩa chính
1
Sự tầm thường
danh từ
triviality
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trivialidad
Dạng gốc
(base form)
trivialidad
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Hoy
causa
furor
mundial
el
“
filósofo
”
Zizek
,
al
que
no
he
leído
ni
oído
más
que
trivialidades
vehementes
salidas
de
la
máquina
del
tiempo
,
todas
me
recuerdan
a
mi
más
estúpida
y
pomposa
juventud
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
微不足道
wēi bù zú dào
Nhỏ bé, không đáng kể, tầm thường
平淡无奇
píng dàn wú qí
Bình thường không có gì lạ, nhạt nhẽo vô vị, tầm thường
Tiếng Anh
triviality
Chất lượng tầm thường hoặc không quan trọng
AI
1
Sự tầm thường
1
Sự tầm thường
1
Sự tầm thường