Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tripero
giống đực
(masculine)
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
/tɾiˈpeɾo/
Nghĩa chính
1
Đầy tham lam
qua tiếng Anh
tính từ
greedy
2
Người bán lòng hoặc nhà sản xuất
danh từ
tripe seller or producer
3
Lòng tham
danh từ
greedyguts
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tripero
Dạng gốc
(base form)
triper
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
tripero
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
triper
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
greedy
Đầy tham lam
greedyguts
Người ăn uống quá mức, háu ăn, sành ăn
AI
1
Đầy tham lam
2
Người bán lòng hoặc nhà sản xuất
3
Lòng tham
1
Đầy tham lam
2
Người bán lòng hoặc nhà sản xuất
3
Lòng tham
1
Đầy tham lam
2
Người bán lòng hoặc nhà sản xuất
3
Lòng tham