Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tlameme
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/tlaˈmeme/
Nghĩa chính
1
Thuộc hạ, chà, peon
danh từ
underling, scrub, peon
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tlameme
Dạng gốc
(base form)
tlameme
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
underling
Cấp dưới hoặc người có cấp bậc hoặc quyền hạn thấp hơn
Ví dụ
No
logré
pasar
con
mi
propio
doctor
,
sino
que
me
mandó
a
su
tlameme
.
AI
1
Thuộc hạ
1
Thuộc hạ
1
Thuộc hạ