Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
timorato
C2
tính từ
(adjective)
/timoˈɾato/
Nghĩa chính
1
Xấu hổ; ý chí yếu đuối
tính từ
shy; weak-willed
2
Thận trọng
tính từ
prudish
3
Kính sợ Chúa
tính từ
god-fearing
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
timorato
Dạng gốc
(base form)
timorat
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
timorato
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
timorat
a
Giống cái
(feminine)
Ví dụ
En
Roma
se
consideraba
que
los
ciervos
eran
animales
timoratos
,
indignos
de
los
senadores
(
que
preferían
los
jabalíes
),
porque
huían
al
ser
atacados
y
supuestamente
adoraban
la
música
Họ từ
(word family)
cùng gốc
timorato
timorat
amente
Chưa có nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
shy
Nhút nhát, bẽn lẽn
prudish
Dễ bị xúc phạm, sốc, đặc biệt bằng những hình ảnh, lời nói... liên quan tới chuyện tình dục
God-fearing
Tuân theo giới luật của một thực hành tôn giáo; tôn trọng và tôn kính Đức Chúa Trời và thẩm quyền của Ngài
AI
1
Xấu hổ
2
Thận trọng
3
Kính sợ Chúa
1
Xấu hổ
2
Thận trọng
3
Kính sợ Chúa
1
Xấu hổ
2
Thận trọng
3
Kính sợ Chúa