Dịch

tilacoide

giống đực (masculine)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một màng gấp trong lục lạp thực vật từ đó tạo ra grana, được sử dụng trong quá trình quang hợpqua tiếng Anhdanh từthylakoid

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tilacoideDạng gốc (base form)
  2. tilacoidesSố nhiều (plural)

AI