Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tierra rocosa
Nghĩa chính
1
Đất nhiều đá
Ví dụ
El
sendero
atraviesa
tierra
rocosa
.
Con đường mòn đi qua vùng đất nhiều đá.
Xuất hiện ở từ khác
tierra
kết hợp
đất nhiều đá
AI
1
Đất nhiều đá
1
Đất nhiều đá
1
Đất nhiều đá