Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
terrario
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/teˈraɾjo/
Nghĩa chính
1
Hồ cạn
danh từ
terrarium
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
terrario
Dạng gốc
(base form)
terrario
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
terrario
terrario
filia
Hoạt động nuôi động vật trong hồ cạn
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
terrarium
Khu vực bao quanh trong đó các động vật nhỏ được trưng bày, thường là cùng với một số loại thực vật, trong khung cảnh tự nhiên
AI
1
Hồ cạn
1
Hồ cạn
1
Hồ cạn