Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tener mucha marcha
Nghĩa chính
1
Rất sôi động
Ví dụ
La
fiesta
tiene
mucha
marcha
.
Buổi tiệc rất sôi động.
Xuất hiện ở từ khác
marcha
kết hợp
rất sôi động
AI
1
Rất sôi động
1
Rất sôi động
1
Rất sôi động