Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tener en su poder
Nghĩa chính
1
Nắm quyền kiểm soát
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
behind the wheel
Nắm quyền kiểm soát, chỉ huy, chịu trách nhiệm
Ví dụ
El
director
tiene
en
su
poder
la
decisión
final
.
Giám đốc có quyền quyết định cuối cùng.
Xuất hiện ở từ khác
tener
kết hợp
nắm quyền kiểm soát
AI
1
Nắm quyền kiểm soát
1
Nắm quyền kiểm soát
1
Nắm quyền kiểm soát