Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tener cara
Nghĩa chính
1
Mặt dày, trơ tráo
Ví dụ
Hay
que
tener
cara
para
mentir
de
esa
forma
.
Phải mặt dày lắm mới dám nói dối kiểu đó.
Xuất hiện ở từ khác
cara
kết hợp
mặt dày, trơ tráo
AI
1
Mặt dày
1
Mặt dày
1
Mặt dày