tatuaje
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/taˈtwaxe/nguồn
Nghĩa chính
- Hình xămdanh từtattoo
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tatuajeDạng gốc (base form)
- tatuajesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacerse un tatuaje | Xăm hình | |
| tener un tatuaje | Có hình xăm | |
| un tatuaje de colores | Hình xăm màu | |
| un tatuaje tribal | Hình xăm bộ lạc |
Xuất hiện ở từ khác
- inkTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cơ thể anh ấy được bao phủ bởi các hình xăm.
- Layla .Sami đã khắc lời hứa với Layla bằng một hình xăm.
- .Tôi có một hình xăm trên vai trái.