Dịch

tangerino

giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/tanxeˈɾino/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quýt (của, từ hoặc liên quan đến thành phố Tangier, vùng Tanger-Tetouan-Al Hoceima, Maroc)tính từTangerine (of, from or relating to the city of Tangier, Tanger-Tetouan-Al Hoceima region, Morocco)
  2. Quýt (bản địa hoặc cư dân của thành phố Tangier, vùng Tanger-Tetouan-Al Hoceima, Maroc) (thường là nam)danh từTangerine (native or inhabitant of the city of Tangier, Tanger-Tetouan-Al Hoceima region, Morocco) (usually male)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tangerinoDạng gốc (base form)
  2. tangerinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. tangerinosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. tangerinaGiống cái (feminine)

AI