tangerino
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/tanxeˈɾino/nguồn
Nghĩa chính
- Quýt (của, từ hoặc liên quan đến thành phố Tangier, vùng Tanger-Tetouan-Al Hoceima, Maroc)tính từTangerine (of, from or relating to the city of Tangier, Tanger-Tetouan-Al Hoceima region, Morocco)
- Quýt (bản địa hoặc cư dân của thành phố Tangier, vùng Tanger-Tetouan-Al Hoceima, Maroc) (thường là nam)danh từTangerine (native or inhabitant of the city of Tangier, Tanger-Tetouan-Al Hoceima region, Morocco) (usually male)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tangerinoDạng gốc (base form)
- tangerinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- tangerinosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- tangerinaGiống cái (feminine)