Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tael
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/taˈel/
Nghĩa chính
1
Lượng
danh từ
tael
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tael
Dạng gốc
(base form)
tael
es
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
两
liǎng
Lạng
Tiếng Anh
tael
Các đơn vị đo lường được sử dụng ở Trung Quốc và các nơi khác ở Đông Á, xấp xỉ 40 gram và được đo ở Trung Quốc đại lục chính xác là 50 gram
AI
1
Lượng
1
Lượng
1
Lượng