sutilmente
B2trạng từ (adverb)
/suˌtilˈmente/
Nghĩa chính
- Tinh vi, kín đáo, khéo léotrạng từsubtly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Nhân cách gây mê nhẹ nhào của bài hát này là yếu tố quyết định cho thành công của nó.
- , .Sau đó, họ bị giết một cách tinh tế.