sumergir
B2động từ (verb)
/sumeɾˈxiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Nhúng, dìm, ngâmđộng từTo submerge
- Đắm mình, chìm ngậpđộng từTo get immersed.
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể sumergirDanh động từ sumergiendoPhân từ sumergido
| Presente | |
|---|---|
| yo | sumerjo |
| tú | sumerges |
| él/ella/Ud. | sumerge |
| nosotros | sumergimos |
| vosotros | sumergís |
| ellos/Uds. | sumergen |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy đắm mình vào đủ mọi hoạt động văn hóa.
- .Cô ấy ngâm hai mắt cá chân vào nước nóng.
- .Con chim chúi đầu vào làn nước.