suburbano
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/subuɾˈbano/
Nghĩa chính
- (thuộc) ngoại ôtính từsuburban
- Cư dân ngoại ôdanh từinhabitant of a suburb
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suburbanoDạng gốc (base form)
- suburbanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- suburbanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- suburbanaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Khu phố ngoại ô yên tĩnh mang đến môi trường hoàn hảo để xây dựng gia đình.
- . .Tất cả các ngôi mộ trong nghĩa trang này đều giống hệt nhau. Chắc đây là nơi chôn cất cư dân ngoại ô.