Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
subir al cielo
Nghĩa chính
1
Lên trời, lên thiên đường
Ví dụ
Su
espíritu
subió
al
cielo
.
Tinh thần của ông ấy đã lên trời.
Xuất hiện ở từ khác
cielo
kết hợp
lên trời, lên thiên đường
AI
1
Lên trời
1
Lên trời
1
Lên trời