solista
B2giống đực/cáidanh từ (noun)
/soˈlista/
Nghĩa chính
- Nghệ sĩ độc tấudanh từsoloist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- solistaDạng gốc (base form)
- solistasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cantante solista | Ca sĩ hát đơn | |
| guitarrista solista | Nghệ sĩ guitar độc tấu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh