solicitante
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
/soliθiˈtante/
Nghĩa chính
- Xin, nộp đơn, yêu cầutính từthat applies for
- Người nộp đơn, người ứng tuyển, người yêu cầudanh từapplicant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- solicitanteDạng gốc (base form)
- solicitantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Có ba trăm người nộp đơn cho một vị trí duy nhất.
- .Người nộp đơn có thể đính kèm các tài liệu khác.