Dịch

solicitante

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
/soliθiˈtante/

Nghĩa chính

  1. Xin, nộp đơn, yêu cầutính từthat applies for
  2. Người nộp đơn, người ứng tuyển, người yêu cầudanh từapplicant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solicitanteDạng gốc (base form)
  2. solicitantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Có ba trăm người nộp đơn cho một vị trí duy nhất.
  • .Người nộp đơn có thể đính kèm các tài liệu khác.

AI