Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
solamente alguien
Nghĩa chính
1
Chỉ có ai
Ví dụ
Solamente
alguien
con
experiencia
puede
dirigir
este
equipo
.
Chỉ người có kinh nghiệm mới có thể dẫn dắt đội này.
Xuất hiện ở từ khác
solamente
kết hợp
chỉ có ai
AI
1
Chỉ có ai
1
Chỉ có ai
1
Chỉ có ai