situado
B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/siˈtwado/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nằm ở, tọa lạc tạitính từlocated, situated, sited
- Nằm nép mình, ẩn mìnhtính từnestled
- Lấy bối cảnh tại, đặt bối cảnh ởtính từset (e.g. a novel, play or film)
- Đã đặt, đã định vịđộng từpast participle of situar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bien situado | Ở vị trí thuận lợi | |
| estar situado en | Nằm ở | |
| mal situado | Ở vị trí bất lợi |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Được đặt ở
- Được đặt ở, nằm ởplaced, positioned
Ví dụ
- Spree.Berlin nằm bên bờ sông Spree.
- .Hungary là một quốc gia nằm ở Trung Âu.
- .Nhà tôi nằm trong một khu dân cư biệt lập.