Dịch

situado

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/siˈtwado/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nằm ở, tọa lạc tạitính từlocated, situated, sited
  2. Nằm nép mình, ẩn mìnhtính từnestled
  3. Lấy bối cảnh tại, đặt bối cảnh ởtính từset (e.g. a novel, play or film)
  4. Đã đặt, đã định vịđộng từpast participle of situar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. situadoDạng gốc (base form)
  2. situadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. situadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. situadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

bien situadoỞ vị trí thuận lợi
estar situado enNằm ở
mal situadoỞ vị trí bất lợi

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được đặt ở
  1. Được đặt ở, nằm ởplaced, positioned

Ví dụ

  • Spree.Berlin nằm bên bờ sông Spree.
  • .Hungary là một quốc gia nằm ở Trung Âu.
  • .Nhà tôi nằm trong một khu dân cư biệt lập.

AI