sisar
động từ (verb)
/siˈsaɾ/
Nghĩa chính
- Ăn trộm, ăn trộm với số lượng nhỏđộng từto filch, steal in small quantities
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể sisarDanh động từ sisandoPhân từ sisado
| Presente | |
|---|---|
| yo | siso |
| tú | sisas |
| él/ella/Ud. | sisa |
| nosotros | sisamos |
| vosotros | sisáis |
| ellos/Uds. | sisan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh