simplificar
A2động từ (verb)
/simplifiˈkaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Đơn giản hóađộng từto simplify
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể simplificarDanh động từ simplificandoPhân từ simplificado
| Presente | |
|---|---|
| yo | simplifico |
| tú | simplificas |
| él/ella/Ud. | simplifica |
| nosotros | simplificamos |
| vosotros | simplificáis |
| ellos/Uds. | simplifican |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| simplificar demasiado | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chúng tôi đã đơn giản hoá mọi thứ rất nhiều.
- .Đơn giản hoá lời nói và bạn sẽ thắng.
- .Đơn giản hoá mọi việc có thể giúp ích.