shashaco
tính từ (adjective)
/ʃaˈʃako/
Nghĩa chính
- Rỗ vì bệnh đậu mùa, đặc biệt là ở mặttính từpockmarked because of smallpox, especially the face.
- Thôtính từrough
- Mất ít nhất một chiếc răngtính từmissing at least one tooth
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh