Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ser trabajadores
Nghĩa chính
1
Chăm chỉ, siêng năng
Ví dụ
Es
importante
ser
trabajadores
y
responsables
.
Chăm chỉ và có trách nhiệm là điều quan trọng.
Xuất hiện ở từ khác
trabajadores
kết hợp
chăm chỉ, siêng năng
AI
1
Chăm chỉ
1
Chăm chỉ
1
Chăm chỉ