sellado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/seˈʝado/
Nghĩa chính
- Được niêm phong, kíntính từsealed
- Phân từ hai của sellarđộng từpast participle of sellar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sellado de documentos | Đóng dấu tài liệu | |
| sellado hermético | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc selladoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Đừng lo, môi tôi đã được đóng kín.
- ; .Ga ra xe được đóng kín hoàn hảo; hoàn toàn không thấm.
- .Ga ra xe được niêm phong bằng vôi và đá.