Dịch

sellado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/seˈʝado/

Nghĩa chính

  1. Được niêm phong, kíntính từsealed
  2. Phân từ hai của sellarđộng từpast participle of sellar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. selladoDạng gốc (base form)
  2. selladasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. selladosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. selladaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

sellado de documentosĐóng dấu tài liệu
sellado herméticoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc sellado

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Đừng lo, môi tôi đã được đóng kín.
  • ; .Ga ra xe được đóng kín hoàn hảo; hoàn toàn không thấm.
  • .Ga ra xe được niêm phong bằng vôi và đá.

AI