Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
secularismo
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/sekulaˈɾismo/
Nghĩa chính
1
Tính thế tục
danh từ
secularity
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
secularismo
Dạng gốc
(base form)
secularismo
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Como
la
academia
ocupa
una
antigua
iglesia
,
Kanlić
y
sus
socios
quisieron
jugar
con
los
conceptos
de
espiritualidad
y
secularismo
,
con
la
capacidad
del
artista
de
transformar
una
ciudad
y
una
sociedad
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
secularismo
secularis
ta
Người theo chủ nghĩa thế tục
tính từ, danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
secularity
Tính cách trường kỳ, tính thế tục
AI
1
Tính thế tục
1
Tính thế tục
1
Tính thế tục