señala
B1động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:señalar
Nghĩa chính
- Dạng chia của señalarđộng từinflection of señalar:
- Chỉ, chỉ ra, báođộng từthird-person singular present indicative
- Hãy chỉ, hãy chỉ rađộng từsecond-person singular imperative
- Hãy ra hiệu cho cô ấyđộng từsecond-person singular voseo imperative of señar combined with la
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| señalar un error | Chỉ ra lỗi | |
| señalar con el dedo | Chỉ tay | |
| señalar la importancia de algo | Nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì |
Họ từ (word family)
cùng gốc señalarVí dụ
- .Đồng hồ chỉ mười tám giờ năm mươi.
- .Hãy chỉ món bạn thích.
- .Hãy đánh dấu những từ bạn không hiểu.