saudí
B2tính từ (adjective)
/sauˈdi/
Nghĩa chính
- (thuộc) Ả Rập Xê Úttính từSaudi
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Arabia Saudí | A-rập Xê-út, Ả-rập Xau-đi, Ả Rập Xê Út |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Ả Rập Xê-údit đang thua trong cuộc chiến Yemen.
- ¿ ?Có thể công khai chỉ trích Ả Rập Xê-údit tại Pháp không?
- , , .Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc và Ả Rập Xê-údit là một số quốc gia vẫn thực hành án tử hình.