Dịch

saturación

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/satuɾaˈθjon/

Nghĩa chính

  1. Sự bão hòa, độ bão hòadanh từsaturation
  2. Sự ngấy ngấy, sự chán ngấydanh từweariness
  3. Sự no nê, cảm giác quá nodanh từsatiety

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saturaciónDạng gốc (base form)
  2. saturacionesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • UCIs .Các khoa hồi sức quốc gia đã gần đạt độ bão hòa.

AI