saturación
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/satuɾaˈθjon/
Nghĩa chính
- Sự bão hòa, độ bão hòadanh từsaturation
- Sự ngấy ngấy, sự chán ngấydanh từweariness
- Sự no nê, cảm giác quá nodanh từsatiety
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saturaciónDạng gốc (base form)
- saturacionesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- UCIs .Các khoa hồi sức quốc gia đã gần đạt độ bão hòa.