Dịch

satírico

B2tính từ (adjective)
/saˈtiɾiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Châm biếmtính từsatirical

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. satíricoDạng gốc (base form)
  2. satíricasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. satíricosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. satíricaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • Tim .Tim là một người hâm mộ lớn của hài kịch châm biếm.
  • , , , .Trong cuốn sách ca khúc này, chúng ta cũng thấy thơ châm biếm, lễ hội, bi tráng, đạo đức và thậm chí chính trị.

Họ từ (word family)

cùng gốc satírico

Ngôn ngữ khác

AI