satírico
B2tính từ (adjective)
/saˈtiɾiko/nguồn
Nghĩa chính
- Châm biếmtính từsatirical
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- Tim .Tim là một người hâm mộ lớn của hài kịch châm biếm.
- , , , .Trong cuốn sách ca khúc này, chúng ta cũng thấy thơ châm biếm, lễ hội, bi tráng, đạo đức và thậm chí chính trị.
Họ từ (word family)
cùng gốc satíricoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh